25

Gieo nhân nào gặt quả nấy

Tục ngữ Việt Nam

Âm lịch ngày 21, Tháng 4, Năm 2019

Ngày Nhâm Tuất,
Tháng Kỷ Ty., Năm Kỷ Hợi

Hôn thú, cưới hỏi

Khởi công, xây dựng, sửa chữa

Khai trương, ký hợp đồng, mua bán

Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc

Tranh chấp, cầu phúc, giải oan

Mai táng, di chuyển, cải tạo lăng mộ

  • Ngũ hành nạp âm Đại Hải Thủy
  • Sao Sao Vị
  • Trực Chấp
  • Tiết khí Tiểu Mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)

Giờ tốt

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Ty. (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21h-23h)

Giờ xấu

(23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)

Hướng Hỷ Thần: Chính Nam

Hướng Tài Thần: Chính Tây

Hướng Hạc Thần: Đông Nam

Tuổi xung với ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Sao tốt:
Thiên tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Tuế hợp: Tốt mọi việc.
Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:
Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
Trùng phục : Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.
Không phòng: Kỵ giá thú.
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)

Hỏi đáp chuyên gia

Tải ảnh Ảnh mặt, bàn tay (nếu có).

Mức phí: 0 iGold

Gửi câu hỏi

Đối với xem tướng, xem tay, ... xem phong thủy nhà, bạn cần chụp ảnh mặt, tay (trái đối với nam, phải đối với nữ).

6 đánh giá

Khánh Hồ

chuyên gia Phong Thuỷ

1 đánh giá

Trịnh Thanh Tuấn

chuyên gia Phong Thuỷ

0 đánh giá

Hương Vân Cư Sĩ

chuyên gia Phong Thuỷ

0 đánh giá

Hoàng Mạnh Trung

chuyên gia Kinh Dịch

Xem tất cả