Tháng 1, năm 2017

25

Thứ 4Thiên Hình Hắc Đạo

  • Giờ Canh Tý
  • Ngày Nhâm Tý
  • Tháng Tân Sửu
  • Năm Bính Thân

28Tháng 12

Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
26 28 27 29 28 30 29 1/12 30 2 31 3 1 4
2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/1 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9

Ngày hoàng đạo

Ngày hắc đạo

Tìm ngày tốt

Năm sinh của chủ sự (Dương lịch):

Việc cần làm:

Thời gian muốn tiến hành từ (Dương lịch):

đến ngày (Dương lịch):

Xem ngay

Lịch vạn sự - Biết thiên thời đắc nhân ý

Hôn thú, cưới hỏi

Khởi công, xây dựng, sửa chữa

Khai trương, ký hợp đồng, mua bán

Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc

Tranh chấp, cầu phúc, giải oan

Mai táng, di chuyển, cải tạo lăng mộ

  • Ngũ hành nạp âm Tang Đố Mộc
  • Sao Sao Cơ
  • Trực Bế
  • Tiết khí Đại Hàn (Rét đậm)

Giờ tốt

(23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17-19h)

Giờ xấu

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Ty. (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)

Hướng Hỷ Thần: Chính Nam

Hướng Tài Thần: Chính Tây

Hướng Hạc Thần: Đông Bắc

Tuổi xung với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Sao tốt:
Thiên quý: Tốt mọi việc.
Cát khánh: Tốt mọi việc.
Quan nhật: Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
Tục thế: Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa mục với thân tộc, lễ thần, cầu nối tự.
Lục hợp: Tốt mọi việc.
Thiên thụy: Tốt mọi việc
Ngũ hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu:
Thiên lại: Xấu mọi việc.
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành.
Xích khẩu: Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc