Tháng 6, năm 2018

23

Thứ 7Thiên Hình Hắc Đạo

  • Giờ Mậu Tý
  • Ngày Bính Tuất
  • Tháng Mậu Ngọ
  • Năm Mậu Tuất

10Tháng 5

Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20
4 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 30 14 1/5 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 18

Ngày hoàng đạo

Ngày hắc đạo

Tìm ngày tốt

Năm sinh của chủ sự (Dương lịch):

Việc cần làm:

Thời gian muốn tiến hành từ (Dương lịch):

đến ngày (Dương lịch):

Xem ngay

Lịch vạn sự - Biết thiên thời đắc nhân ý

Hôn thú, cưới hỏi

Khởi công, xây dựng, sửa chữa

Khai trương, ký hợp đồng, mua bán

Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc

Tranh chấp, cầu phúc, giải oan

Mai táng, di chuyển, cải tạo lăng mộ

  • Ngũ hành nạp âm Ốc Thượng Thổ
  • Sao Sao Vị
  • Trực Định
  • Tiết khí Hạ Chí (Giữa hè)

Giờ tốt

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Ty. (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21h-23h)

Giờ xấu

(23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)

Hướng Hỷ Thần: Tây Nam

Hướng Tài Thần: Chính Đông

Hướng Hạc Thần: Tây Bắc

Tuổi xung với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Sao tốt:
Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.
Thiên quý: Tốt mọi việc.
Nguyệt giải: Tốt mọi việc.
Phổ hộ: Là thần của thần che chở, nên cầu cúng, tìm thầy ngừa bệnh.
Tam hợp: Tốt mọi việc.
Bất tương: Đặc biệt tốt cho cưới hỏi

Sao xấu:
Đại hao (Tử khí): Xấu mọi việc.
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.
Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật