Tháng 8, năm 2018

19

Chủ nhậtNgọc Đường Hoàng Đạo

  • Giờ Nhâm Tý
  • Ngày Quý Mùi
  • Tháng Canh Thân
  • Năm Mậu Tuất

9Tháng 7

Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 1/7 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16
27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23

Ngày hoàng đạo

Ngày hắc đạo

Tìm ngày tốt

Năm sinh của chủ sự (Dương lịch):

Việc cần làm:

Thời gian muốn tiến hành từ (Dương lịch):

đến ngày (Dương lịch):

Xem ngay

Lịch vạn sự - Biết thiên thời đắc nhân ý

Hôn thú, cưới hỏi

Khởi công, xây dựng, sửa chữa

Khai trương, ký hợp đồng, mua bán

Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc

Tranh chấp, cầu phúc, giải oan

Mai táng, di chuyển, cải tạo lăng mộ

  • Ngũ hành nạp âm Dương Liễu Mộc
  • Sao Sao Mão
  • Trực Bế
  • Tiết khí Lập Thu (Bắt đầu mùa thu)

Giờ tốt

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ty. (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ xấu

(23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17-19h)

Hướng Hỷ Thần: Đông Nam

Hướng Tài Thần: Tây Bắc

Hướng Hạc Thần: Tây Bắc

Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Ty.

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Sao tốt:
Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.
Thiên thành : Tốt mọi việc.
Tuế hợp: Tốt mọi việc.
Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.
Đại hồng Sa: Tốt mọi việc.
Ngọc đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
Thiên y: Thiên Y là thầy mo chửa bệnh của Trời, ngày này nên xin thuốc, phòng ngừa bệnh tật, tìm thầy phụng tế.
Bất tương: Đặc biệt tốt cho cưới hỏi
Thiên ân: Tốt mọi việc

Sao xấu:
Hoang vu: Xấu mọi việc.
Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
Nguyệt hư (Nguyệt sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú.
Xích khẩu: Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc