Tháng 3, năm 2024

2

Thứ 7Minh Đường Hoàng Đạo

  • Giờ Bính Tý
  • Ngày Ất Sửu
  • Tháng Bính Dần
  • Năm Giáp Thìn

22Tháng 1

Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
26 17 27 18 28 19 29 20 1 21 2 22 3 23
4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 1/2
11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15
25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 22

Ngày hoàng đạo

Ngày hắc đạo

Tìm ngày tốt

Năm sinh của chủ sự (Dương lịch):

Việc cần làm:

Thời gian muốn tiến hành từ (Dương lịch):

đến ngày (Dương lịch):

Xem ngay

Lịch vạn sự - Biết thiên thời đắc nhân ý

Hôn thú, cưới hỏi

Khởi công, xây dựng, sửa chữa

Khai trương, ký hợp đồng, mua bán

Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc

Tranh chấp, cầu phúc, giải oan

Mai táng, di chuyển, cải tạo lăng mộ

  • Ngũ hành nạp âm Hải Trung Kim
  • Sao Sao Liễu
  • Trực Bế
  • Tiết khí Vũ Thủy (Mưa ẩm)

Giờ tốt

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ty. (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ xấu

(23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17-19h)

Hướng Hỷ Thần: Tây Bắc

Hướng Tài Thần: Đông Nam

Hướng Hạc Thần: Đông Nam

Tuổi xung với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Sao tốt:
Thiên quý: Tốt mọi việc.
Tuế hợp: Tốt mọi việc.
Tục thế: Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa mục với thân tộc, lễ thần, cầu nối tự.
Minh đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
Thiên y: Thiên Y là thầy mo chửa bệnh của Trời, ngày này nên xin thuốc, phòng ngừa bệnh tật, tìm thầy phụng tế.
Thiên ân: Tốt mọi việc

Sao xấu:
Hoang vu: Xấu mọi việc.
Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
Nguyệt hư (Nguyệt sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú.
Tam nương sát: Xấu mọi việc
Hỏa tinh: Xấu với lợp nhà và làm bếp
Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật