Tháng 7, năm 2024

14

Chủ nhậtKim Đường Hoàng Đạo

  • Giờ Giáp Tý
  • Ngày Kỷ Mão
  • Tháng Tân Mùi
  • Năm Giáp Thìn

9Tháng 6

Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1/6 7 2
8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16
22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 1/7

Ngày hoàng đạo

Ngày hắc đạo

Tìm ngày tốt

Năm sinh của chủ sự (Dương lịch):

Việc cần làm:

Thời gian muốn tiến hành từ (Dương lịch):

đến ngày (Dương lịch):

Xem ngay

Lịch vạn sự - Biết thiên thời đắc nhân ý

Hôn thú, cưới hỏi

Khởi công, xây dựng, sửa chữa

Khai trương, ký hợp đồng, mua bán

Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc

Tranh chấp, cầu phúc, giải oan

Mai táng, di chuyển, cải tạo lăng mộ

  • Ngũ hành nạp âm Thành Đầu Thổ
  • Sao Sao Mão
  • Trực Thành
  • Tiết khí Tiểu Thử (Nóng nhẹ)

Giờ tốt

(23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17-19h)

Giờ xấu

Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ty. (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)

Hướng Hỷ Thần: Đông Bắc

Hướng Tài Thần: Chính Nam

Hướng Hạc Thần: Chính Tây

Tuổi xung với ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Sao tốt:
Thiên đức hợp: Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt.
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc , kỵ tố tụng.
Thiên hỷ: Nên cưới xin, đi xuất hành, nhần trầu cau ăn hỏi, mọi việc tốt
Địa tài: Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Kính tâm: Tốt đối với tang lễ.
Tam hợp: Tốt mọi việc.
Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.
Hoàng ân: Tốt mọi việc.
Kim đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
Thiên ân: Tốt mọi việc
Thiên thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu:
Thiên ngục: Xấu mọi việc.
Trùng tang: Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.
Cô thần: Xấu với giá thú.
Thiên tai – Địa họa: Kỵ cưới gả, xây cất
Ngưu - Lang Chức Nữ: Kỵ cưới gả.
Thiên hỏa: Kỵ làm nhà cửa.